|
|
 |
| Vận tải đường sông |
Tàu kéo sông
 |
- Tàu kéo sông : Vietranstimex
- Số lượng : 2 chiếc
- Công suất : 425 HP và 475 HP
|
|
Sà lan sông
 |
- Sà lan : Vietranstimex
- Số lượng : 3 chiếc
- Trọng tải / Kích thước boong : 350 tấn / 10x32 mét; 500 tấn / 12x40 mét; 650 tấn / 12x42 mét
|
|
|
| Vận tải đường biển |
Đội tàu biển
 |
- Tàu biển Vietranstimex 01
- Trọng tải : 2000 tấn
|
|
|
|
 |
- Tàu biển Vietranstimex 05
- Trọng tải : 2.000 tấn
|
|
Sà lan biển
 |
- Sà lan biển : Vietranstimex
- Trọng tải : 2.000 tấn
- Kích thước boong : 16x50 mét
|
|
|
| Thiết bị nâng |
Cần cẩu
|
Xe nâng
 |
- Nhãn hiệu : TCM, Deawoo, Hyundai
- Sức nâng : 2 - 10 tấn
- Số lượng : 5 chiếc
|
|
Tải thùng gắn cẩu
 |
- Nhãn hiệu : Hyundai, Kamaz
- Tải trọng hàng : 8 - 12 tấn
- Tải trọng nâng : 5 - 8 tấn
- Số lượng : 5 chiếc
|
|
|
| Thiết bị chuyên dùng |
Mâm xoay
 |
- Nhãn hiệu : Cometto
- Tải trọng : 200 - 1.000 tấn
- Số lượng : 3 bộ
|
|
Dầm phân lực
 |
- Dầm phân tải H400x400
- Kích thước (mm): 4.000/12.000x400x400
- Số lượng : 100 dầm
|
| |
|
 |
- Dầm phân tải C45
- Kích thước (mm) : 9.000x750x350
- Số lượng : 16 dầm
|
|
Bêtông khối
 |
- Bêtông
- Kích thước (mm): 1.000x1.000x1.000
- Số lượng : 100 cục
|
|
|
| Kho bãi |
Hệ thống kho bãi
| Địa điểm |
Diện tích bãi (m2) |
Diện tích kho (m2) |
Vị trí |
| 881 Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
15.000 |
|
Trên tuyến đường vành đai Hà Nội, nằm giữa cầu Thanh Trì và cầu Vĩnh Tuy |
| Quảng Bình |
5.000 |
500 |
Trên trục QL 1A |
| 18 Ngô Quyền, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng |
12.000 |
1.500 |
Trên trục đường và cách Cảng Tiên Sa - Đà Nẵng 5 km. |
| Ngã 3 Phú Tài, Quy Nhơn |
18.000 |
2.000 |
Trên trục QL 1A |
| Gia Lai |
10.000 |
|
Trên trục QL 19 Thành phố Pleiku |
| Khu công nghiệp Cát Lái |
13.500 |
1.500 |
Trên trục đường khu vực cảng Cát Lái |
| Khu công nghiệp Phú Mỹ |
8.400 |
1.000 |
Cạnh KCN Phú Mỹ, trên trục QL 51 đi Vũng Tàu |
| Kho bãi Quảng Bình |
 |
 |
Kho bãi Đà Nẵng |
| Kho bãi Cát Lái |
 |
 |
Kho bãi Phú Mỹ |
|
|
|